Bỏ qua tới nội dung chính
Đại học ACI
Cổng thông tin công khai Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Đăng nhập

Công khai số liệu

Số liệu tổng hợp do hệ thống đo lường của Nhà trường tính từ dữ liệu nghiệp vụ, theo danh mục công khai đã được duyệt. Mỗi số liệu ghi đơn vị nguồn và ngày cập nhật; mỗi lần cập nhật lưu một phiên bản. Nhóm nhỏ hơn ngưỡng tối thiểu được ẩn để không lộ thông tin cá nhân; không xếp hạng cá nhân.

Phiên bản 29 Công bố 27/10/2026 11:38 Ngưỡng nhóm tối thiểu: 5 efa0dd6f64b9a76a…

Đội ngũ

Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian có trình độ tiến sĩ (TT83 tiêu chí 2.3)
Ẩn do nhóm nhỏ hơn ngưỡng tối thiểu (GROUP_MIN)
Nguồn: Phòng Tổ chức – Hành chính – dữ liệu nhân sự · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · PIS.phd_lecturer_rate · ENV-PIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)
Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian (TT83 tiêu chí 2.2)
Ẩn do nhóm nhỏ hơn ngưỡng tối thiểu (GROUP_MIN)
Nguồn: Phòng Tổ chức – Hành chính – dữ liệu nhân sự · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · PIS.fulltime_lecturer_rate · ENV-PIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)

Đào tạo

Tỷ lệ học phần (đang áp dụng) có đề cương được phê duyệt
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Đào tạo – dữ liệu học tập · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · LIS.syllabus_approved_rate · ENV-LIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)
Tỷ lệ học phần có học liệu số đã công bố (LIS-04.4)
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Đào tạo – dữ liệu học tập · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · LIS.digital_material_course_rate · ENV-LIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)
Tỷ lệ PLO của CTĐT đang vận hành có tổng trọng số CLO bằng 100% (tiêu chí điều kiện 2.4)
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Đào tạo – dữ liệu học tập · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · LIS.plo_weight_complete_rate · ENV-LIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)

Người học

Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm sau 12 tháng (toàn trường, TT83 tiêu chí 5.5)
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu kết nối cộng đồng · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · EIS.employment_rate_12m · ENV-EIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)
Tỷ lệ phản hồi khảo sát (khảo sát đã đóng)
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu chất lượng · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · QIS.survey_response_rate · ENV-QIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)
Tỷ lệ người học hài lòng (khi tỷ lệ phản hồi đạt Q-P01)
Ẩn do nhóm nhỏ hơn ngưỡng tối thiểu (GROUP_MIN)
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu chất lượng · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · QIS.student_satisfaction_rate · ENV-QIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)

Khoa học công nghệ

Sản phẩm KHCN quy đổi bình quân/GV quy đổi/năm – toàn trường (tiêu chí 6.2)
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu nghiên cứu · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · RIS.output_per_fte · ENV-RIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)
Doanh thu KHCN, chuyển giao (tiêu chí 6.1)
0đ
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu nghiên cứu · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · RIS.transfer_revenue · ENV-RIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)

Hợp tác

Số thỏa thuận hợp tác đang hiệu lực
0thỏa thuận
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu kết nối cộng đồng · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · EIS.active_agreements · ENV-EIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)

Cơ sở vật chất

Tổng diện tích sàn đang sử dụng
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Kế toán – Tài chính – dữ liệu tài chính, csvc · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · FIS.floor_area_total · ENV-FIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)

Bảo đảm chất lượng

Tỷ lệ tiêu chí kiểm định có minh chứng còn hiệu lực
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu chất lượng · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · QIS.criteria_valid_evidence_rate · ENV-QIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)
Tỷ lệ tuyên bố hiệu quả công bố đã qua PR-09
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: Phòng Khoa học – Hợp tác quốc tế và Đảm bảo chất lượng – dữ liệu chất lượng · cập nhật 27/10/2026 · số đo tự động, chưa kiểm chứng độc lập
Thông tin kỹ thuậtSV-09 · QIS.claims_pr09_rate · ENV-QIS · trạng thái nhận thức ES-1 (tín hiệu đo)