Công khai số liệu
Số liệu tổng hợp sinh từ dữ liệu nguồn của các môi trường qua dịch vụ đo lường SV-09 theo danh mục công khai (OIS-08.1). Mỗi số liệu ghi nguồn và ngày; mỗi lần cập nhật lưu một phiên bản. Nhóm nhỏ hơn ngưỡng tối thiểu được ẩn để không lộ thông tin cá nhân; không xếp hạng cá nhân.
Phiên bản 11
Công bố 24/10/2026 05:49
Ngưỡng nhóm tối thiểu: 5
0a81ed98483244ce…
Đội ngũ
Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian có trình độ tiến sĩ (TT83 tiêu chí 2.3)
60%
Nguồn: SV-09 · PIS.phd_lecturer_rate · ENV-PIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian (TT83 tiêu chí 2.2)
100%
Nguồn: SV-09 · PIS.fulltime_lecturer_rate · ENV-PIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Đào tạo
Tỷ lệ học phần (đang áp dụng) có đề cương được phê duyệt
58,3%
Nguồn: SV-09 · LIS.syllabus_approved_rate · ENV-LIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Tỷ lệ học phần có học liệu số đã công bố (LIS-04.4)
8,3%
Nguồn: SV-09 · LIS.digital_material_course_rate · ENV-LIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Tỷ lệ PLO của CTĐT đang vận hành có tổng trọng số CLO bằng 100% (tiêu chí điều kiện 2.4)
100%
Nguồn: SV-09 · LIS.plo_weight_complete_rate · ENV-LIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Người học
Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm sau 12 tháng (toàn trường, TT83 tiêu chí 5.5)
88,4%
Nguồn: SV-09 · EIS.employment_rate_12m · ENV-EIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Tỷ lệ phản hồi khảo sát (khảo sát đã đóng)
77,5%
Nguồn: SV-09 · QIS.survey_response_rate · ENV-QIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Tỷ lệ người học hài lòng (khi tỷ lệ phản hồi đạt Q-P01)
77,4%
Nguồn: SV-09 · QIS.student_satisfaction_rate · ENV-QIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Khoa học công nghệ
Sản phẩm KHCN quy đổi bình quân/GV quy đổi/năm – toàn trường (tiêu chí 6.2)
0,05SP/GV
Nguồn: SV-09 · RIS.output_per_fte · ENV-RIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Doanh thu KHCN, chuyển giao (tiêu chí 6.1)
120.000.000đ
Nguồn: SV-09 · RIS.transfer_revenue · ENV-RIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Hợp tác
Số thỏa thuận hợp tác đang hiệu lực
3thỏa thuận
Nguồn: SV-09 · EIS.active_agreements · ENV-EIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Cơ sở vật chất
Tổng diện tích sàn đang sử dụng
21.100m²
Nguồn: SV-09 · FIS.floor_area_total · ENV-FIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Bảo đảm chất lượng
Tỷ lệ tiêu chí kiểm định có minh chứng còn hiệu lực
17,4%
Nguồn: SV-09 · QIS.criteria_valid_evidence_rate · ENV-QIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo
Tỷ lệ tuyên bố hiệu quả công bố đã qua PR-09
Chưa đủ dữ liệu
Nguồn: SV-09 · QIS.claims_pr09_rate · ENV-QIS · cập nhật 24/10/2026 · ES-1 tín hiệu đo